Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.

  1. Quốc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1976 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Sùng A Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Thái Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trương Hoài Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trương Quang Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1979 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Trương Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/2/1973 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  7. Trương Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Trương Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng B3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Trần Hoài Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Hoàng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Thăng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/7/1979 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu Bên phải Xem chi tiết →
  13. Trần Thanh Bào Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 14/5/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f29 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Thanh Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b12 Xem chi tiết →
  15. Trần Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Trần Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Thanh Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Trần Thanh Toàn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 21 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Thành Phương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/9/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 1 · Khu a2 Xem chi tiết →
  20. Trần Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1973 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 142 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 639 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  4. Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
  5. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 639 người trong các danh sách