Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.

  1. Ngô Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Ngô Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Ngô Thành Long Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/2/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 8 · Khu b2 Xem chi tiết →
  4. Ngô Thị Thạnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/7/1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 1 · Khu a1 Xem chi tiết →
  5. Ngô Đức Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Phan Thanh Cang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phan Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Phan Thành Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1946 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  10. Phạm Hoàng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  11. Phạm Hồng Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 7 · Khu a2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1952 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h21 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Phạm Tấn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng C20 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Quách Thành Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Quách Văn Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d4 Xem chi tiết →

Còn 639 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  4. Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
  5. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 639 người trong các danh sách