Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.

  1. Lê Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1967 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 479 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1964 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 94 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1984 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a2 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thắng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 31/3/1984 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1962 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 29 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 28 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 212 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 384 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 177 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1982 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1981 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 35 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 139 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Lê thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1967 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Lê thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1953 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 Xem chi tiết →
  20. Lê văn Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 524 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  4. Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
  5. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 647 người trong các danh sách