Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.

  1. Lê Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  3. Lê Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1982 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Lê Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1982 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Lê Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1973 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 317 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Lê Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1979 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 464 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Thanh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Thanh Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Thanh Duẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Thanh Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 260 Xem chi tiết →
  11. Lê Thanh Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 177 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Thanh Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  13. Lê Thanh Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  14. Lê Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 327 Xem chi tiết →
  15. Lê Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 244 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 4 Xem chi tiết →
  17. Lê Thanh Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a4 Xem chi tiết →
  18. Lê Thanh Hồ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Lê Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1970 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a3 Xem chi tiết →
  20. Lê Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  4. Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
  5. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 647 người trong các danh sách