Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.

  1. Hồ Thang Liêm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/2/1962 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 584 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Hồ Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Tiên Cảnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Hồ Thanh Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1986 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Hồ Thanh Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Sơn, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Hồ Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 15 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Hồ Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1988 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 9 Xem chi tiết →
  7. Hồ Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Hồ Thanh Sơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/2/1965 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  9. Hồ Thanh Thương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/3/1969 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  10. Hồ Thanh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  11. Hồ Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1970 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A2 Xem chi tiết →
  12. Hồ Thành Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1969 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 15 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Hồ Thành Não Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 318 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Hồ Thành ức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 355 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Hồ Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1945 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Hồ Thị Thanh Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/12/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
  17. Hồ Thị Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1972 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 55 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Hồ Viết Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1971 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 200 · Khu 9A Xem chi tiết →
  19. Hồ Văn THăng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/2/1965 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a4 Xem chi tiết →
  20. Hồ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 77 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  4. Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
  5. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 647 người trong các danh sách