Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.

  1. Bạch Thận Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 21/11/1958 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 40 Xem chi tiết →
  2. Bạch Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Bảy Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1963 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Cao Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1974 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Cao Quang Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  6. Cao Thanh Dũng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 255 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Cao Thanh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 728 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Cao Thanh Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 69 Xem chi tiết →
  9. Cao Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  10. Cao Thanh Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1967 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Cao Thanh Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 29 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Cao Thanh Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Cao Thành Bộ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Cao Trọng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1970 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 94 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Cao Trọng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  16. Cao Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1986 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Cao Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 98 Xem chi tiết →
  18. Cao Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1980 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 192 · Khu 9B Xem chi tiết →
  19. Cao Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1986 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Cao Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1978 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  4. Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
  5. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 647 người trong các danh sách