Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.

  1. Nguyễn Thanh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 6 · Khu b2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thành Công Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/1/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thành Gặp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thành Hiệp Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 7/9/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c18 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d20 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Lũy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Minh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/5/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thành Mơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c23 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thành Ngọc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/6/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h29 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thành Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thành Nhứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thành Nỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thành Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c18 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thành Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g27 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thành Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b23 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/9/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thành Tân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thăng Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/5/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 639 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  4. Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
  5. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 639 người trong các danh sách