Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.

  1. Đặng Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 119 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Đặng văn Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 2 · Khu Nam Xem chi tiết →
  3. Đối Thanh Hiểu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 812 Xem chi tiết →
  4. Đồ Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Đổ Thanh Hồ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/3/1964 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đổ Thành Nại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 21 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đổ Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Cao Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1988 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Chiến Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 173 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Công Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 629 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Thanh Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 664 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Thanh Cầm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Thanh Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 242 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Thanh Nhàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Thanh Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1970 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Thanh Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Đỗ Thành Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Thành Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Thành Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Khánh Trung, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Đỗ Thành Tú Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 11/12/1986 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  4. Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
  5. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 647 người trong các danh sách