Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.
- Đông văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 70 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đương Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1953 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đặng Công Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/2/1985 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Đặng Quyết Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/2/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 872 Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Châu, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/9/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1970 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Tùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 406 Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 65 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Vinh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1/12/1990 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
- Đặng Thành Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đặng Thành Long Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 23 · Lô 23 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Trung Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Đặng Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đặng Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 703 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 267 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
- Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
- Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
- Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng