Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.

  1. Võ Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1963 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 490 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Võ Thanh Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/10/1972 Quê quán: NGHI HẢI, NGHI LỘC, NGHỆ AN Đơn vị: C3 - D16 - E54 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 343 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Võ Thanh Hùng
  3. Võ Thanh Hải Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  4. Võ Thanh Nam Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  5. Võ Thanh Trà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 160 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Võ Thanh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 98 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Võ Thanh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 140 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Võ Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Võ Thành Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1973 An táng tại: Diễn Phú, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Võ Thành Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1972 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Võ Tiến Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →
  12. Võ Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 15 · Lô P Xem chi tiết →
  13. Võ Trọng Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 16 Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
  15. Võ duy Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Võ văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Sơn, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Vũ Công Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 20 Xem chi tiết →
  19. Vũ Công Thắng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Vũ Nhật Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 113 Xem chi tiết →

Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  4. Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
  5. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 647 người trong các danh sách