Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.
- Trịnh Thặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 587 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Triều Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Thành Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 359 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Ttrần Văn Thanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Tám Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Tạ Thanh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1978 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 0 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Tạ Thanh Thợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Tạ Tất Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/2/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 100 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Tạ Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 123 Xem chi tiết →
- Tống Bá Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Tống Thành Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Từ Thanh Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1931 An táng tại: Nam Cường, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vi Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Thanh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 65 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Viêm Mạnh Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/12/1977 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Vì Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 130 Xem chi tiết →
- Võ Hòa Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 159 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Võ Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
- Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
- Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
- Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng