Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.

  1. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/3/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Liêm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I22 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Liêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/12/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 6 · Khu a1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Quốc Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 26/3/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f30 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/6/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f17 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Truyền Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 27/8/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng H2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 639 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  4. Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
  5. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 639 người trong các danh sách