Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.
- Thái Viết Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô Bên phải Xem chi tiết →
- Thái Viết Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Thân Hới Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Thân Minh Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Con Cuông, Huyện Con Cuông, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Thân Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 621 Xem chi tiết →
- Thân Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 215 Xem chi tiết →
- Thân Đức Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 157 · Khu G3 Xem chi tiết →
- Thân Đức Nuôi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Thạch Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Thạch Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Thạch Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Trang Thanh Lạc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/6/1965 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
- Trang Thanh Sơn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/12/1964 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
- Trà Văn Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Tràn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Tràng Công Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/5/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 763 Xem chi tiết →
- Trân Thanh Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trương Minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1967 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trương Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 2 · Lô II Xem chi tiết →
- Trương Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2083 Xem chi tiết →
Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
- Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
- Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
- Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng