Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.
- Phạm Hồng Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1974 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 45 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 65 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 68 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Phạm Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 531 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 504 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Hứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 44 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Loan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/10/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 209 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 Quê quán: Đông Triều, Quảng Ninh An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 389 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Phán Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 23 · Khu G1 Xem chi tiết →
Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
- Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
- Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
- Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng