Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.
- Nguyễ Thành Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 108 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Thanh Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 684 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1974 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
-
Nguyễn Thanh Thắng
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 1972
An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam
Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô C
Xem chi tiết →
- Thanh Huệ Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Võ Thành Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Bựi Thanh Thản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Hồ Thanh Thản Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Lô H Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Thẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 45 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng C21 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Thanh Đồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Thân Đức Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Hồng Thái, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Thanh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1973 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thành Thảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/8/1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Than (Thân) Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 789 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
- Thân Thanh Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1986 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 639 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
- Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
- Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
- Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng