Tìm thấy 310 hồ sơ cho “Thái Văn Xuyên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/9/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Thái Văn Ao Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Thai Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Võ Văn Thái Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thái Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thái Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1971 Quê quán: Hồng Thái - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: C2 - D200 - E88 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Thái An khang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Nhân, Xã Văn Nhân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Thái Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1979 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1972 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trương Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Dương Văn Tuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1/1967 Quê quán: Bá Xuyên - Thị xã Sông Công - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Bùi Văn Bàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hoà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hoàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Thái Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · An Trường- Càng Long- Hy sinh: 2/5/1967
- Thái Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Trường- Càn Long- Hy sinh: 2/5/1967
- Thái Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · An Trường- Càn Long- Hy sinh: 2/5/1967