Tìm thấy 310 hồ sơ cho “Thái Văn Xuyên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Thái Văn Ba Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 416 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Thái Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 224 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Thái Văn Kiều Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 267 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Thái Văn Lượng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 94 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Thái Văn Mân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/2/1954 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 161 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Thái Văn Năm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/2/1970 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 408 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Thái Văn Năm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 240 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tin Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/07/1978 Quê quán: Khai Thái - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ngoan Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Bình Xuyên - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Văn Quyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/03/1975 Quê quán: Hồng Thái - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đồng Văn Cán Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 06/02/1978 Quê quán: Hồng Thái - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Dụng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Đồng Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khư Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 02/12/1967 Quê quán: Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: H8 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/2/1974 Quê quán: Phú Xuyên - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Quyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/3/1975 Quê quán: Hồng Thái - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khay Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/12/1967 Quê quán: Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đồng Văn Mạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/2/1970 Quê quán: Hồng Thái - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ché Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/12/1969 Quê quán: Tân Xuyên - Phú Yên - Bắc Thái Đơn vị: C2 BT 107 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Thái Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · An Trường- Càng Long- Hy sinh: 2/5/1967
- Thái Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Trường- Càn Long- Hy sinh: 2/5/1967
- Thái Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · An Trường- Càn Long- Hy sinh: 2/5/1967