Tìm thấy 310 hồ sơ cho “Thái Văn Xuyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đồng Văn Thiếu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Đồng Văn Thỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Đồng Văn Tuất Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Đồng Văn Tân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Đồng Văn Vĩnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Đồng Văn Vượng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Đồng Văn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Đồng Văn ứng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Dục Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Huấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Khoái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Nhẫm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Phước Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Quỳ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Tá Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Trinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/3/1969 Quê quán: duy nghĩa - duy xuyên - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Phạm Thanh Nghị Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Cẩm vân - cẩm xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1961 Quê quán: Minh Tân - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Xã Bưng Biềng - Xuyên Mộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Tấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Thái, Xã Đông Xuyên, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 44 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Thái, Xã Đông Xuyên, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 37 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thái Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · An Trường- Càng Long- Hy sinh: 2/5/1967
  2. Thái Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Trường- Càn Long- Hy sinh: 2/5/1967
  3. Thái Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · An Trường- Càn Long- Hy sinh: 2/5/1967