Tìm thấy 359 hồ sơ cho “Thái Văn Xường”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Quảng Ninh- Kiến Xương- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 107 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nguyễn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1/1979 Quê quán: An Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2619 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Bình Minh- Kiến Xương- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 77 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Điểu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Quảng Trạch- Kiến Xương- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 173 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đôn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Vũ Tây- Kiến Xương- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 162 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Vũ Lộc- Kiến Xương- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 198 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Liên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2074 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Nghi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Vũ Đông- Kiến Xương- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 178 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/03/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3228 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Nây Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2495 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Sinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/10/1978 Quê quán: Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3122 Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Định Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Bình Thanh- Kiến Xương- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 142 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Quyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/10/1978 Quê quán: Đội 4, Vĩnh - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3022 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/09/1967 Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C2 - E81 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 5, 24 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Quyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/10/1978 Quê quán: Đội 4 - Vĩnh - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn Cồn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/8/1968 Quê quán: Đông Lĩnh - Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Quang Trung- Kiến Xương- Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17- Trung đoàn 64- Sư 320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 183 Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 Quê quán: Xóm 12 - Đính Trung - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Kham Năm sinh: 04/1950 Ngày hy sinh: 1/11/1971 Quê quán: Thôn Tân Ấp - xã Minh Tân - huyện Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D26 - Bộ tư lệnh 959 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thái Văn Xường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hồ Nam- Hà Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 29/05/1966