Tìm thấy 359 hồ sơ cho “Thái Văn Xường”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Tiên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C4 D1 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tong Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C10 D3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/7/1978 Quê quán: Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C10 D5 E 165 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Túng (Trung) Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/11/1978 Quê quán: Vũ Quý - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: E751 - F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thái Bình Đơn vị: Công binh Bà Rịa - Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Trai Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/01/1979 Quê quán: Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C1 D1 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Xá Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/06/1978 Quê quán: Trà giang - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C4 D2 Tr.Hạ sĩ quan An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 Quê quán: Quảng Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C8 - D 440 - Bà Rịa Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1971 Quê quán: An Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C1 - D 1 - O 30 Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1971 Quê quán: An Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C1 - D 1 - O 30 Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Huynh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/02/1982 Quê quán: Quảng Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1748 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Khương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/10/1978 Quê quán: Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1880 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Lâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/11/1968 Quê quán: Minh Tân- Kiến Xương- Thái Bình Đơn vị: MTB An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 5 Số 185 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Vũ Hoá- Kiến Xương- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 197 Xem chi tiết →
- Bùi Văn ổn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1/1979 Quê quán: Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2758 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khao Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1830 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Nam Cao- Kiến Xương- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 110 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/12/1972 Quê quán: Vũ Ninh- Kiến Xương- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 132 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoát Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Vũ Hoà - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1856 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.