Tìm thấy 359 hồ sơ cho “Thái Văn Xường”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Tình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: DB - D6 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: An Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C9 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: An Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C9 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1970 Quê quán: Minh Lân - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: E205 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: An Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: An Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C1 - D1 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: An Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C1 - D1 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Tống Văn Kim Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/6/1978 Quê quán: Vũ Thắng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C3 D1 E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Vi Văn Lĩnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/6/1978 Quê quán: Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C15D6 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lương Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C8 - D40 - Bà Rịa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Khánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Tán Thuật - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C14 D3 A 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Toản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/2/1972 Quê quán: Vũ Hòa - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Tỉnh đội Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1978 Quê quán: Vũ Lễ - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C10 D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/9/1980 Quê quán: Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Bằng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/9/1979 Quê quán: Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C9 - D622 - E690 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Lưu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1/1978 Quê quán: Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2249 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/12/1972 Quê quán: Quang Lịch - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D3 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/12/1978 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C5 D8 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/3/1975 Quê quán: An hội - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D bộ TS D9 E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Liên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C9 D9 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thái Văn Xường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hồ Nam- Hà Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 29/05/1966