Tìm thấy 359 hồ sơ cho “Thái Văn Xường”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trịnh Văn Niệc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D6 - E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  2. Tô Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1974 Quê quán: Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Am Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/2/1971 Quê quán: Vũ Trung - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Chién Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/12/1971 Quê quán: Vũ Thắng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1983 Quê quán: Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Thông Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/11/1970 Quê quán: An Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đào Văn Lan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/10/1968 Quê quán: Bình Thanh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Doản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/3/1971 Quê quán: Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lai Xuân Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1964 Quê quán: Văn Trương - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Ngoạn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/4/1968 Quê quán: Văn Tường - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Vân Trương - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Vũ Chung - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C5 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thái Bình Đơn vị: C8 - D 440 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1972 Quê quán: Hòa Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C3 - D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Phùng Văn Ngân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: An Bồi - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C13 - D6 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phí Văn Đam Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/9/1978 Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C22 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Trường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/5/1978 Quê quán: Thanh Tâm - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C10 D8 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1981 Quê quán: Vũ Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C21 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1981 Quê quán: Vũ Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C21 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Cải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C13 - D6 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thái Văn Xường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hồ Nam- Hà Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 29/05/1966