Tìm thấy 336 hồ sơ cho “Thái Văn Xường”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/5/1967 Quê quán: Phương Công - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vui Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1/1973 Quê quán: Vũ Đồng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Inh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1964 Quê quán: Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Trầm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/11/1970 Quê quán: Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nhâm Văn Bộ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/4/1968 Quê quán: Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Phó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1980 Quê quán: Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D27 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Phùng Văn Lam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/1/1969 Quê quán: An Bồi - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1969 Quê quán: Đồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Cốn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Liên Phương - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Diển Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Nhạc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/3/1966 Quê quán: Bắc Hải - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thảo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/4/1970 Quê quán: Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Toàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Minh Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1978 Quê quán: Vũ Công - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/3/1979 Quê quán: Vũ Trung - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Túc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tứ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/3/1971 Quê quán: Vũ An - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1985 Quê quán: Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: E698 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1985 Quê quán: Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: E698 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thái Văn Xường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hồ Nam- Hà Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 29/05/1966