Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Thái Văn Thành”.

  1. Thái Văn Thành Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 10/9/1985 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Thái Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  3. Thái Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2326 Xem chi tiết →
  4. Thái Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 2 · Lô 11A · Khu P Xem chi tiết →
  5. Thái Văn Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng L Xem chi tiết →
  6. Thái Văn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/01/1975 Quê quán: Hà sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Thái Văn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/01/1975 Quê quán: Hà sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Thái Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/5/1972 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  9. Thái Văn Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/03/1974 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Bình Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Thái Văn Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/03/1974 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Bình Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Thái Vân Thanh Vân Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 13/6/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thái Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phường Lý Nhâm- Quận 4- Hy sinh: 3/7/1970
  2. Thái Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hòa Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 1/8/1975