Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Thái Văn Tử”.

  1. Thái Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  2. Thái văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1965 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Thái Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu I Xem chi tiết →
  4. Thái Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1964 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 4 Xem chi tiết →
  5. Thái Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Quảng lưu, Xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Thái Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng T Xem chi tiết →
  7. Thái Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghệ Tỉnh, Nghệ Tỉnh Đơn vị: C9 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Thái Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Thái Văn Tự Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/4/1968 Quê quán: Đông Xuân - Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Thái Văn Tự Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/4/1968 Quê quán: Đông Xuân - Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Thái Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1976 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 12 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Thái Văn Tửng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Thái văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 601 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Thái Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Thái Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Thái Văn Tùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Thái Văn Tùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/5/1978 Quê quán: Sơn Lĩnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4378 Xem chi tiết →
  18. Thái văn Tưởng Năm sinh: 19410 Ngày hy sinh: 20/4/1965 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Thái Văn Tướt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Thái Văn Tức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1972 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thái Văn Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tôn Thất Thuyết- Quận 4- Hy sinh: 2/9/1965
  2. Thái Văn Tử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tôn Thất Thuyết- Quận 4- Hy sinh: 2/9/1965