Tìm thấy 918 hồ sơ cho “Thái Văn Sỹ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Lững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Tung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 5 · Lô 11 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Xạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Đơn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 9 · Lô 11 Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Bịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Hạnh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 8/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 28 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Lô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 17 · Lô 11 Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Lý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 6 · Lô 12 Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 11 · Lô 11 Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Hà Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Liễu Văn Hạp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 15 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thái Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hòa Mỹ- Tuy Hòa- Phú Yên Hy sinh: 1/2/1968 Khu hành chính Buôn Mê Thuột