Tìm thấy 918 hồ sơ cho “Thái Văn Sỹ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Kiều văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Lê văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 53 · Lô 12 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Cẩm thuỷ, Thị trấn Cẩm Thủy, Huyện Cẩm Thủy, Thanh Hóa Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Thái Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Như xuân, Thị trấn Yên Cát, Huyện Như Xuân, Thanh Hóa Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô b Xem chi tiết →
  6. Thái văn Bảy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 33 · Lô 15 Xem chi tiết →
  7. Thái văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Thái văn Hừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 16 · Lô 15 Xem chi tiết →
  9. Thái văn Khả Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 18/7/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 139 · Lô 19 Xem chi tiết →
  10. Thái văn Nhí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 97 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Thái văn Oanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 71 · Lô 16 Xem chi tiết →
  12. Thái văn Quỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 17 Xem chi tiết →
  13. Thái văn Sơn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 18/8/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 79 · Lô 15 Xem chi tiết →
  14. Thái văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 92 · Lô 16 Xem chi tiết →
  15. Thái văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 70 · Lô 10 Xem chi tiết →
  16. Thái văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Thái văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 98 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Thái văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 93 · Lô 16 Xem chi tiết →
  19. Trần văn Thái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 69 · Lô 15 Xem chi tiết →
  20. NGuyễn Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thái Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hòa Mỹ- Tuy Hòa- Phú Yên Hy sinh: 1/2/1968 Khu hành chính Buôn Mê Thuột