Tìm thấy 922 hồ sơ cho “Thái Văn Sỹ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đồng Văn Bưng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 35 Xem chi tiết →
  2. Đồng Văn Chí Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 17 Xem chi tiết →
  3. Đồng Văn Dinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 38 Xem chi tiết →
  4. Đồng Văn Hoạt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 102 Xem chi tiết →
  5. Đồng Văn Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 54 Xem chi tiết →
  6. Đồng Văn Nưu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 44 Xem chi tiết →
  7. Đồng Văn Nền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 105 Xem chi tiết →
  8. Đồng Văn Soan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 84 Xem chi tiết →
  9. Đồng Văn Thức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 42 Xem chi tiết →
  10. Đồng Văn Viện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 15 Xem chi tiết →
  11. Đồng Văn Xế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 31 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Lanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 35 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Thư Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã úc Kỳ, Xã Úc Kỳ, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 22 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh Ninh, Xã Thanh Ninh, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 37 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Đăng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã úc Kỳ, Xã Úc Kỳ, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 55 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Để Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã úc Kỳ, Xã Úc Kỳ, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 21 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn ấp Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Điềm Thuỵ, Xã Điềm Thuỵ, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 8 Xem chi tiết →
  18. Bùi Viết Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cù Vân, Xã Cù Vân, Huyện Đại Từ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  19. Dương Thành Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cù Vân, Xã Cù Vân, Huyện Đại Từ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1989 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cù Vân, Xã Cù Vân, Huyện Đại Từ, Thái Nguyên Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thái Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hòa Mỹ- Tuy Hòa- Phú Yên Hy sinh: 1/2/1968 Khu hành chính Buôn Mê Thuột