Tìm thấy 918 hồ sơ cho “Thái Văn Sỹ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương Văn Viết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 50 Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Vụ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bàn Đạt, Xã Bàn Đạt, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 9 Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Ô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 6 Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Đao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh Ninh, Xã Thanh Ninh, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 25 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Bao Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 22 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Bảng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 52 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Chiều Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 7 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hiệp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 51 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hương Sơn, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 46 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hương Sơn, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 56 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Liên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 33 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Lùn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/5/974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bàn Đạt, Xã Bàn Đạt, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 29 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Lễ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Liên, Xã Đồng Liên, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 34 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Lục Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 47 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh Ninh, Xã Thanh Ninh, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 12 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Ngư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/10/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Liên, Xã Đồng Liên, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Nhiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hương Sơn, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 88 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hương Sơn, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 95 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/9/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 12 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hương Sơn, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 87 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thái Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hòa Mỹ- Tuy Hòa- Phú Yên Hy sinh: 1/2/1968 Khu hành chính Buôn Mê Thuột