Tìm thấy 918 hồ sơ cho “Thái Văn Sỹ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 19 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bẩy Năm sinh: 155 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 102 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bệ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 79 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 61 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Liên, Xã Đồng Liên, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh Ninh, Xã Thanh Ninh, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 18 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 28 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Liên, Xã Đồng Liên, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 32 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chễ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 61 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh Ninh, Xã Thanh Ninh, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 54 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cán Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 69 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/9/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Liên, Xã Đồng Liên, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 22 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 30/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 96 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên Trạch, Xã Yên Trạch, Huyện Phú Lương, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Huống Thượng, xã Huống Thượng, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 46 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 65 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thái Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hòa Mỹ- Tuy Hòa- Phú Yên Hy sinh: 1/2/1968 Khu hành chính Buôn Mê Thuột