Tìm thấy 918 hồ sơ cho “Thái Văn Sỹ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Dương Văn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hương Sơn, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 23 Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Bé Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã úc Kỳ, Xã Úc Kỳ, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 53 Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Bén Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 99 Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Bơ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 40 Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Khôi Kỳ, Xã Khôi Kỳ, Huyện Đại Từ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Bằng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 67 Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Chép Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 45 Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Chắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 30 Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Chắc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 73 Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Chữ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 59 Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Cò Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã úc Kỳ, Xã Úc Kỳ, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 51 Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Công Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã úc Kỳ, Xã Úc Kỳ, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 28 Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hương Sơn, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 6 Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 59 Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 37 Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Cốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hương Sơn, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 45 Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Diệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 76 Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Dân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 108 Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Dùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Điềm Thuỵ, Xã Điềm Thuỵ, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 1 Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Dư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã úc Kỳ, Xã Úc Kỳ, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 15 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thái Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hòa Mỹ- Tuy Hòa- Phú Yên Hy sinh: 1/2/1968 Khu hành chính Buôn Mê Thuột