Tìm thấy 918 hồ sơ cho “Thái Văn Sỹ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Thiệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Vui Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 7 · Lô 12 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đem Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Vi Văn Hoá Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 3 · Lô 9 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Khuể Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/10/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 12 · Lô 16 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 25 · Lô 13 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Soái Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 3 · Lô 11 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Xuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 7 · Lô 13 Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 7 · Lô 11 Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Học Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 28 · Lô 8 Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 24 · Lô 11 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Văn Nhật Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Đào Văn Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 20 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Pháo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 2 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thái Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hòa Mỹ- Tuy Hòa- Phú Yên Hy sinh: 1/2/1968 Khu hành chính Buôn Mê Thuột