Tìm thấy 32 hồ sơ cho “Thái Văn Hợp”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Hóp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Hợp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/07/1978 Quê quán: Thụy Điên - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phùng Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1984 An táng tại: Thái Sơn, Xã Thái Sơn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Hóp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Thịnh, Xã Thái Thịnh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 56 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hợp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Động Cơ- Tiền hải- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Hợp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Vũ Việt - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/12/1967 Quê quán: Thái Mộc - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: D24 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Duyên Hải - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vi Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1980 Quê quán: Tiết Hợp - Quỳnh Hợp - Thái Bình Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Vi Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1980 Quê quán: Tiết Hợp - Quỳnh Hợp - Thái Bình Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/05/1970 Quê quán: vũ Hợp. Vũ Tiên, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: C53 - M4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/5/1970 Quê quán: Vũ Hợp - Vũ Tiên - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Sấm Văn Viện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 09/08/1972 Quê quán: Châu Thái - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Nhâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/02/1972 Quê quán: Hợp Tiến - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Hợp Thành - Phổ Yên - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/5/1972 Quê quán: Thái Lão - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Thứ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 09/1968 Quê quán: Đông Hợp - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thái Văn Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/10/1970 Mai táng ban đầu: T2CO1
  2. Thái Văn Hợp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 3/10/1970 T2 đường c01