Tìm thấy 148 hồ sơ cho “Thái Thị Thu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Thị Xuyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thị Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Thanh Tịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1/1990 Quê quán: Nghĩa Thuận - TX Thái Hoà - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Lẫm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/5/1972 Quê quán: Số14-Phan Chu Trinh- Thị xã Thái Bình- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 74 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Số14-Phan Chu Trinh- Thị xã Thái Bình- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 103 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Bảy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: .- Thị xã Thái Bình- Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 19 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Tịch Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/1/1972 Quê quán: Số14-Phan Chu Trinh- Thị xã Thái Bình- Thái Bình Đơn vị: D8-E209 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 107 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Thường Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 2002 Quê quán: nghĩa trung - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Lê Thị Kiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thái thuỷ, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 83 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Võ Thị Thoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1965 An táng tại: xã Thái thuỷ, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 87 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Vũ Phú Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Thanh Liêm - Thụy An - Thái Bình Đơn vị: QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Vũ Ngọc Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1983 Quê quán: Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D 23 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Quốc Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1971 Quê quán: Vũ Hồng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 5 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Số14 - Phan Chu Trinh - Thị xã Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Thuỷ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 26/8/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Quang, Xã Tân Quang, Thị Xã Sông Công, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Thức Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Quang, Xã Tân Quang, Thị Xã Sông Công, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Biên Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Phổ Yên, Thị Trấn Ba Hàng, Huyện Phổ Yên, Thái Nguyên Số mộ 69 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thường Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Định Hoá, Thị Trấn Chợ Chu, Huyện Định Hoá, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Phổ Yên, Thị Trấn Ba Hàng, Huyện Phổ Yên, Thái Nguyên Số mộ 72 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thái Thị Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thôn 5- Phước Tân- Tiên Phước- Quảng Nam Hy sinh: 21/07/1970 Đồi Ngọc Rằng cách xá 600m