Tìm thấy 148 hồ sơ cho “Thái Thị Thu”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Thái Khắc Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 3a Xem chi tiết →
- Thái Kiều Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 3a Xem chi tiết →
- Thái Minh Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/1/1975 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 176 · Hàng 4 · Lô IV Xem chi tiết →
- Thái Thạch Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 188 · Hàng 5 · Lô IV Xem chi tiết →
- Thái Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 5a Xem chi tiết →
- Thái Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 6a Xem chi tiết →
- Thái Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2a Xem chi tiết →
- Trần Thái Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1965 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 161 · Hàng 1 · Lô IV Xem chi tiết →
- Tô Thái Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 2a Xem chi tiết →
- trần phúc thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 17 · Hàng 29 · Khu b Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thuận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Huống Thượng, xã Huống Thượng, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
- Trần Văn Bảy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 07/02/1972 Quê quán: Thị xã Thái Bình, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Ngọc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1981 Quê quán: Cẩm Yên - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: C 2 - D 3 - E 205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Thái Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1973 Quê quán: Sơn Thủy - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Tiến Huân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: .- Thị xã Thái Bình- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 38 Xem chi tiết →
- Lê Trọng Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: .- Thị xã Thái Bình- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 166 Xem chi tiết →
- Lê Thị Nguyệt Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 22/2/1952 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Khởi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14.12.1972 Quê quán: Thụy Quỳnh - Thụy Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Lê Văn Thi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/8/1972 Quê quán: An Ninh- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 31 Xem chi tiết →
- Lô Đình Thi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: An Tràng- Quỳnh Phụ- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 170 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.