Tìm thấy 148 hồ sơ cho “Thái Thị Thu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Thị Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/02/1978 Quê quán: Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. nguyễn văn thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: thuỷ vân, Xã Thủy Vân, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Hữu Vơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Thị trúng - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/11/1978 Quê quán: Số 35 Lý Thường Kiệ - Thị Xã TháI Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. hoàng văn thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 232 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Thái Thị Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1979 Quê quán: Thị Trường - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Than Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 Quê quán: Thị Trường - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Lương Thị Thuý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 14 · Lô 12 Xem chi tiết →
  10. Bùi Duy Hiền Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Thị Trấn Diêm Điền - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: HQ605 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  11. Phan Thị Tâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/06/1973 Quê quán: Vũ Lâm - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Thị Hê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Vũ Hội - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Thị Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/09/1979 Quê quán: Vũ tiến - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Vũ Thị Xoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/07/1974 Quê quán: Vũ Vân - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Huy Thuận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Hồng Thái - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Thiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 Quê quán: Thuý Hà - Thái Thuỷ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Cao Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thái thuỷ, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 88 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1965 An táng tại: xã Thái thuỷ, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 82 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Cẩm thuỷ, Thị trấn Cẩm Thủy, Huyện Cẩm Thủy, Thanh Hóa Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Bùi Thanh Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/11/1972 Quê quán: Bãi Sậy- Anh Thi- Hải Hưng Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 164 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thái Thị Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thôn 5- Phước Tân- Tiên Phước- Quảng Nam Hy sinh: 21/07/1970 Đồi Ngọc Rằng cách xá 600m