Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Thái Thúc Ngự”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thúc (Phúc) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Thái Thực Chất Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/12/1974 Quê quán: Hưng Chính - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Huy Thực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: Xuân Thuỷ - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Thục Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 02/06/1968 Quê quán: Thư Trì, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 253 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Thức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/04/1972 Quê quán: Yên Lạc - Đại Từ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thăng Thục Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Số nhà 13 - Lê Hồng Phong - TX Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Tùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Thực Long - Thực Hoà - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Ngô Trọng Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thái Bạch Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Thức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Dương Trung Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hương Sơn, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 41 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 20 Xem chi tiết →
  17. Đồng Văn Thức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 42 Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Thức Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Quang, Xã Tân Quang, Thị Xã Sông Công, Thái Nguyên Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thái Thúc Ngự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Cam Mỹ- Cam Lộ Hy sinh: 31/03/1971 (214.215) (87.88)ô3 H3 Đắk Lắk