Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Thái Thành”.

  1. Thái Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 98 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Thái Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 19 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Thái Thanh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/7/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 10 · Khu S Xem chi tiết →
  4. Thái Thành Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 27/6/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Thái Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Thái Thanh Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Thái Thanh Tùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/2/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Thái Thanh Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Thái Thanh Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1961 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng Đ · Lô 70 · Khu B6 Xem chi tiết →
  10. Thái Thanh Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Thái Thành Trưởng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 383 · Hàng 35 Xem chi tiết →
  12. Trần Thái Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Thái Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1985 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 74 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Thái Thanh Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/8/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Thái Thanh Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Thái Thanh Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1971 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Thái Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 19 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Thái Thanh Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Thái Thanh Thận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/04/1979 Quê quán: Hoà Hiệp - Hàm Tân - Bình Thuận An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3455 Xem chi tiết →
  20. Thái Thanh Đào Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thái Bá Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tây Hòa - Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 5/3/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 14.10.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Thái Doãn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Yên Nhân - Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 14/12/1967 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai
  3. Thái Ngô Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Văn Thịnh - Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 1/6/1967 Mai táng ban đầu: Làng Pi Tờ Lút, khu 5 - Gia Lai
  4. Thái Bá Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 18/11/1975
  5. Thái Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hòa Quí- Hòa Vang- Quảng Nam Hy sinh: 13/11/1966 Đông Sa Thầy H67, Kon Tum
→ Xem cả 13 người trong các danh sách