Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Thái Ngô Thành”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 561 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 295 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Ngô Quang Lâm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 29/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Ngô Thế Hiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Ngô Trọng Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Ngàn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 22/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Đình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Thái Bình, Thành phố Hòa Bình, Hoà Bình Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thái Ngô Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Văn Thịnh - Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 1/6/1967 Mai táng ban đầu: Làng Pi Tờ Lút, khu 5 - Gia Lai