Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Thái Minh Cường”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Tạ Minh Cương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/09/1972 Quê quán: Thái Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Tạ Minh Cương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Thái Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trương Minh Cường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/12/1969 Quê quán: Hùng Dũng - Duyên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Thái Hùng Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  5. Thái Hùng Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/12/1969 Quê quán: Tây An - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Phạm Viết Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/7/1978 Quê quán: Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Đức Minh Hạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/11/1970 Quê quán: Đông Cường - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trịnh Thái Học Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/12/1979 Quê quán: Yên Cường - Ý Yên - Nam Định Đơn vị: D415 - E69 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Thái Minh Hóa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Thái Minh Hóa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thái Minh Cường Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1972
  2. Thái Minh Cường Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1972
  3. Thái Minh Cường Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1972