Tìm thấy 86 hồ sơ cho “Thái Hòa”.

  1. Kiều Thái Hòa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Lê Thái Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thái Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đình chu, Xã Đình Chu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Ngô Thái Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  5. Thái Hoàng Sang Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 22 · Lô 11 Xem chi tiết →
  6. Võ Thái Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 60 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Lê Thái Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Lê Thái Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1961 Quê quán: Ô Môn, Hậu Giang, Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Vũ Thái Hòa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D3 - Cục HC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Kiều Thái Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1974 Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Lê Thái Hoà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Minh Hồng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thái Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1969 Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phan Thái Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/08/1974 Quê quán: Chiến Thắng - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Thái Hoàng Ka Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/01/2005 Quê quán: Khánh Hòa - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  15. Thái Hoàng Ka Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/2005 Quê quán: Khánh Hòa - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Thái Hoài Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/05/1980 Quê quán: Song mai - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Thái Hoàng Bính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/05/1972 Quê quán: Thanh Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Thái Hoàng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1979 Quê quán: Châu Hưng - Vĩnh Hội - Minh Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Thái Hoàng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 Quê quán: Châu Hưng - Vĩnh Hội - Minh Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Đỗ Thái Hòa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/03/1972 Quê quán: Xuân Gia - Đa Phúc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 21 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Thái Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Lương - Hàm Yên - Tuyên Quang Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 64.18.08 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  2. Hà Thái Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Xóm Vơn - Bình Dương - Như Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/06/1969 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 7 - Gia Lai
  3. Nguyễn Thái Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xóm Cửa Ngói - Quang Vinh - Thái Nguyên - Bắc Thái Hy sinh: 19/03/1978
  4. Lê Thái Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trường Xuân - Vũ Hợp - Vũ Hư - Thái Bình Hy sinh: 18/06/1973
  5. Nguyễn Thái Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Lương - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 31/10/1972
→ Xem cả 21 người trong các danh sách