Tìm thấy 86 hồ sơ cho “Thái Hòa”.

  1. Thái Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 97 · Hàng 5 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Thái Hóa Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thái Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1982 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Thái Hoàng Ka Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thái Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 294 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  6. Phan Thái Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 327 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thái Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Phan Thái Hoà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 15 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Thái Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1987 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Thái Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 7 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Thái Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Lý Thái Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thái Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn thái Hoà Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 240 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Ngô Thái Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Thái Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1967 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Thái Hoặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 294 · Hàng 15 · Lô T Xem chi tiết →
  18. Hoàng Thái Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 155 Xem chi tiết →
  19. Ngô Thái Hoàng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Thái Hoàng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng b8 Xem chi tiết →

Còn 21 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Thái Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Lương - Hàm Yên - Tuyên Quang Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 64.18.08 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  2. Hà Thái Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Xóm Vơn - Bình Dương - Như Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/06/1969 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 7 - Gia Lai
  3. Nguyễn Thái Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xóm Cửa Ngói - Quang Vinh - Thái Nguyên - Bắc Thái Hy sinh: 19/03/1978
  4. Lê Thái Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trường Xuân - Vũ Hợp - Vũ Hư - Thái Bình Hy sinh: 18/06/1973
  5. Nguyễn Thái Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Lương - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 31/10/1972
→ Xem cả 21 người trong các danh sách