Tìm thấy 73 hồ sơ cho “Thái Doãn Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Trung Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Trực Duyên- Đồng Hỷ- Thái Nguyên Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Thái Sơn- Yên Dũng- Bắc Giang Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Mạnh Dư Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Châu Phú- Hưng Nhân- Thái Bình Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trịnh Quý Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Phụng Bình- Thụy Anh- Thái Bình Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trịnh Trọng Tuý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Yên Thái - Yên Định - Thanh Hoá Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Trần (Nguyễn) Duy Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Vũ Tây- Vũ Tiên- Thái Bình Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1971 Quê quán: Tiền Phong - Phả Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1967 Quê quán: Thị Hải - Thị An - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Inh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 Quê quán: Tây Chiến - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Minh Lãng- Thư Trì (nay Vũ Thư)- Thái Bình Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Vũ Xuân - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đội 8 Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Đoàn 10 Phước Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Đoàn 10 Phước Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thái Doãn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Yên Nhân - Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 14/12/1967 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai
  2. Thái Doãn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Yên Nhân- Thịnh Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 14/12/1967 Tân Te, B4, Khu 4, Gia Lai