Tìm thấy 62 hồ sơ cho “Thái Doãn Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Trọng Doán Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Dương Thành - Phúc Bình - Bắc Thái Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Trấp Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/12/1969 Quê quán: Thanh Phú - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Đoàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/2/1950 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Kim Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/08/1978 Quê quán: Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đoàn Quốc Việt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/7/1965 Quê quán: Thụy Hồng - Thụy Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Đoàn Đức Thịnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Sang Cang - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đoàn Đức Thụy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: An Bài - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đoàn Đức Tứ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/03/1979 Quê quán: Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Bùi Thanh Quynh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/02/1978 Quê quán: Đoàn Hùng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đoàn Suất Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 128 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 574 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  12. Tạ Quang Thái Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/11/1975 Quê quán: Đoàn Đào - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D3 - E1 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Doãn Thị Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 22 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Đoàn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Thị Tuyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn Nhật Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Thanh Vừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3 Quê quán: Đoan Hùng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Thanh Vừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3 Quê quán: Đoan Hùng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Đoàn N. Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 279 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Đoàn Văn Khương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 82 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thái Doãn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Yên Nhân - Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 14/12/1967 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai