Tìm thấy 111 hồ sơ cho “Thái Doãn Hai”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Xuân Lộ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thái Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/01/1978 Quê quán: Quang Trung - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Bộ tham mưu Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Tân Giang- - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 4- Trung đoàn 165 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 201 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Thái Thuỷ- Thái Thụy- Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 15 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Quang Trung- Kiến Xương- Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17- Trung đoàn 64- Sư 320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 183 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Vũ Lãng- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 29 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc ánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Vũ Lăng- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1967 Quê quán: Thị Hải - Thị An - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Inh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 Quê quán: Tây Chiến - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Bảy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: .- Thị xã Thái Bình- Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đát Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Lẽ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/6/1969 Quê quán: Quyết Thắng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Sẽ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/6/1969 Quê quán: Quyết Thắng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Ba Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Quỳnh Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Vũ Lãng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Hoè Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Đông Trung - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C62 - D35 - Đoàn 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1970 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đoàn Rừng Sác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nhà Bè, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Vũ Văn- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3- Tiểu đoàn 3- Trung đoàn 27- An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 59 Xem chi tiết →
- Trịnh Viết Cương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Bách Thuận- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7- Trung đoàn 64- Sư đoàn 320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 76 Xem chi tiết →
- Lê Đình Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/6/1971 Quê quán: Thái Tân - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 126 - BTL Hải quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.