Tìm thấy 111 hồ sơ cho “Thái Doãn Hai”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Công Đoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Tân Việt - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Doán Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Dương Thành - Phúc Bình - Bắc Thái Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đoàn Hữu Hậu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đoàn Kim Nhơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đoàn Phong Đằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/9/1972 Quê quán: Tam Đình - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đoàn Thạch Hoài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Vũ Lễ - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Khương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Nam Cao - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Cao Ngạn - Đông Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Doán Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Dương Thành- Phúc Bình- Bắc Thái Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 1 Số 157 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Kim Nhơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Quỳnh Nguyên- Quỳnh Phụ- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 4 Số 27 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Lẵm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Vũ Vinh- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 8 Số 97 Xem chi tiết →
  13. Thái Văn Khải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: 63 Đoàn Kết - Khối 73 - Hà Nội Đơn vị: C9 - D6 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: T.Chính - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Trần Quốc Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/2/1974 Quê quán: Trực Đại - Hải Hậu - Nam Định Đơn vị: D743 - Đoàn 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Thái Thịnh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C226 - Lữ đoàn 71 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Thái Thịnh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C226 - Lữ đoàn 71 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Lộ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thái Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/01/1978 Quê quán: Quang Trung - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Bộ tham mưu Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Cao Văn Thái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Trùng Tiến- Khu Cốc Lầu- Lào Cai Đơn vị: Đại đội 4- Tiểu đoàn 2- Trung đoàn 27 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 12 Số 147 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thái Doãn Hai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Vĩnh Sơn- Nghĩa Hội- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 24/04/1972 (20-05)06 Đắc Tô 1/50000