Tìm thấy 430 hồ sơ cho “Thái Bình Phương”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hồng Nguyễn Phượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/6/1972 Quê quán: Tiên Du - Phù Ninh - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2909 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phượng Đình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/08/1978 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2908 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Phương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: T. Quang- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 7 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Huyền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/04/1978 Quê quán: Thái Phương - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1744 Xem chi tiết →
- Vũ Duy Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Phương Trì - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Dương, Xã Thái Dương, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Vũ Duy Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Phương Trì - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1971 Quê quán: Đông Phương - Tiên Phương - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phương Văn Cường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/5/1982 Quê quán: Đông Thịnh - Định Hoà - Bắc Thái Đơn vị: C19 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phương Văn Cường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/5/1982 Quê quán: Đông Thịnh - Định Hoà - Bắc Thái Đơn vị: C19 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Công Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/03/1982 Quê quán: Đông Phương - Đông Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1974 Quê quán: Sơn Phương - Phú Bình - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/03/1979 Quê quán: Đông Phương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Điều Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Đông Phương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoè Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/01/1979 Quê quán: Đông Phương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Phương Công - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đảm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/02/1985 Quê quán: Đông Phương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Viết Diến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1978 Quê quán: đông Phương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 06 - 1968 Quê quán: Phương Công - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1968 Quê quán: Phương Công - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.