Tìm thấy 430 hồ sơ cho “Thái Bình Phương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Hiệp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 51 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 65 Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 57 Xem chi tiết →
  4. Vũ Ngọc Khanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 74 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Hương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 91 Xem chi tiết →
  6. Đinh Đình Tiền Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 83 Xem chi tiết →
  7. Đồng Văn An Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 60 Xem chi tiết →
  8. Đồng Văn Bi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 36 Xem chi tiết →
  9. Đồng Văn Bưng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 35 Xem chi tiết →
  10. Đồng Văn Chí Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 17 Xem chi tiết →
  11. Đồng Văn Dinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 38 Xem chi tiết →
  12. Đồng Văn Hoạt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 102 Xem chi tiết →
  13. Đồng Văn Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 54 Xem chi tiết →
  14. Đồng Văn Nưu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 44 Xem chi tiết →
  15. Đồng Văn Nền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 105 Xem chi tiết →
  16. Đồng Văn Soan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 84 Xem chi tiết →
  17. Đồng Văn Thức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 42 Xem chi tiết →
  18. Đồng Văn Viện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 15 Xem chi tiết →
  19. Đồng Văn Xế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 31 Xem chi tiết →
  20. Chu Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hương Sơn, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 48 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thái Bình Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hòa Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 20/7/1970