Tìm thấy 430 hồ sơ cho “Thái Bình Phương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Ngọc Thái Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Thái Huy Phái Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu B2 Xem chi tiết →
  3. Thái Thị Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Thái Vân Thanh Vân Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 13/6/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Kiều Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/8/1972 Quê quán: Tây Phương- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 55 Xem chi tiết →
  6. Lê Bá Thức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Tây Phương- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 217 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Chắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/12/1972 Quê quán: Tây Phương- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 83 Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Lang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/3/1970 Quê quán: Hồng Thái - Đang Phượng - Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Vũ Ninh - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Ba Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/11/1969 Quê quán: Đông Thọ - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Dương Thanh Phương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 70 Xem chi tiết →
  12. Ngô Xuân Phương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 15 Xem chi tiết →
  13. Nguỹen Huy Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 107 Xem chi tiết →
  14. DươngHữu Nhu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 29 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Sơn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 66 Xem chi tiết →
  16. Dương Anh Tú Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 88 Xem chi tiết →
  17. Dương Chí Đậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 72 Xem chi tiết →
  18. Dương Hữu Ban Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 71 Xem chi tiết →
  19. Dương Hữu Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 27 Xem chi tiết →
  20. Dương Hữu Dương Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 10 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thái Bình Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hòa Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 20/7/1970