Tìm thấy 430 hồ sơ cho “Thái Bình Phương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phương Văn Mục Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 03/01/1972 Quê quán: Thái Ninh, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phương Văn Mục Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 03/01/1972 Quê quán: Thái Ninh, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Phượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Phượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 04/06/1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đào Ngọc Phượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/10/1967 Quê quán: Thái Thuận - Thái Ninh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Thái Phương Tạo Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 9/5/1979 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trịnh Ngọc Phượng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D9 E271 F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trịnh Ngọc Phượng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D9 E271 F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Danh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1967 Quê quán: Phú Dực, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1967 Quê quán: Trịnh Châu, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Ngọc Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/06/1978 Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/08/1978 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Thái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Phương Đông - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thái Bình. Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/8/1969 Quê quán: Tân Lập - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Lê Đình Phương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/1/1970 Quê quán: Thái Thượng - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Phương Lâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Khu Đề Thám, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hà Đình Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: Đông phương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyên Duy Phương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/05/1975 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Nguyên Thái Bình Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 23/1/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 391 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thái Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 25 · Lô 12 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thái Bình Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hòa Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 20/7/1970